übersättigen
Nghĩa tiếng Việt: làm quá bão hòa
Phát âm (IPA): [yːbɐˈzɛtɪɡn̩]
động từ · trình độ C1
Chia động từ (Konjugation)
Dạng gốc cần thuộc: übersättigen · er/sie/es übersättigt · übersättigte · haben übersättigt
Präsens (hiện tại)
| ich | übersättige |
| du | übersättigst |
| er/sie/es | übersättigt |
| wir | übersättigen |
| ihr | übersättigt |
| sie/Sie | übersättigen |
Präteritum (quá khứ đơn)
| ich | übersättigte |
| du | übersättigtest |
| er/sie/es | übersättigte |
| wir | übersättigten |
| ihr | übersättigtet |
| sie/Sie | übersättigten |
Perfekt (hiện tại hoàn thành)
| ich | habe übersättigt |
| du | hast übersättigt |
| er/sie/es | hat übersättigt |
| wir | haben übersättigt |
| ihr | habt übersättigt |
| sie/Sie | haben übersättigt |
Các bảng chia trên được dựng theo quy tắc chia động từ tiếng Đức từ dạng gốc.
Ví dụ
- „Hast du Honig gefunden, iss nur, so viel du vertragen kannst, damit du dich nicht übersättigst und ihn ausspeien musst! (Mischle 25, 16.) “ — Nếu con tìm thấy mật ong, chỉ nên ăn vừa đủ sức chịu đựng, kẻo ăn quá no rồi lại phải mửa ra! (Châm ngôn 25, 16.)
- „Sie sind besonders zum Jahresende Absatzschwierigkeiten unterworfen, namentlich wenn zusätzlich zu den eigenen reichlichen Anlieferungen noch Importe aus Dänemark den Markt übersättigen.“ — Họ đặc biệt gặp khó khăn về đầu ra vào dịp cuối năm, nhất là khi hàng nhập khẩu từ Đan Mạch làm bão hòa thị trường cùng với nguồn cung dồi dào sẵn có.
- „Die Lösungen in Äthylalkohol wurden durch Erwärmen, die anderen durch Abkühlen in Gegenwart von einem Überschuss gelöster Substanz vorher übersättigt.“ — Các dung dịch trong cồn etylic được làm quá bão hòa trước bằng cách đun nóng, còn các dung dịch khác bằng cách làm lạnh khi có mặt lượng chất tan dư thừa.
Lỗi thường gặp với người Việt học tiếng Đức
- Sai: er übersättigen → Đúng: er übersättigt (tiếng Việt dùng một dạng động từ cho mọi ngôi; tiếng Đức đổi đuôi theo chủ ngữ)