Überqualifizierung
Nghĩa tiếng Việt: thừa trình độ
Nghe phát âm Überqualifizierung
danh từ · trình độ C1
Giống: die Überqualifizierung
Số nhiều: die überqualifizierungen
Ví dụ
- Wegen seiner Überqualifizierung fand er schwer eine passende Stelle. — Vì trình độ quá cao nên anh ấy khó tìm được một vị trí phù hợp.
Nghĩa khác
- quá trình độ
- dư thừa kinh nghiệm
- quá trình đào tạo quá mức
- chứng chỉ quá mức
- trình độ quá cao