Überlagerungszustand
Nghĩa tiếng Việt: trạng thái chồng chập
Nghe phát âm Überlagerungszustand
danh từ · trình độ C1
Giống: der Überlagerungszustand
Ví dụ
- Die Annahme, dass makroskopische Objekte in einem Überlagerungszustand verbleiben können, wenn sie nicht beobachtet werden, ist falsch. — Giả định rằng các vật thể có kích thước lớn có thể tiếp tục ở trạng thái chồng chất lên nhau nếu không bị quan sát là sai lầm.
Nghĩa khác
- trạng thái chồng lấn
- trạng thái quá tải
- trạng thái phủ
- sự chồng chập
- sự chồng lấn