Übergangsnorm
Nghĩa tiếng Việt: tiêu chuẩn chuyển tiếp
danh từ · trình độ C1
Giống: die Übergangsnorm
Số nhiều: die übergangsnormen
Ví dụ
- Bis zum neuen Gesetz gilt diese zeitlich befristete Übergangsnorm. — Cho đến khi có luật mới, quy phạm chuyển tiếp có thời hạn này sẽ được áp dụng.
Nghĩa khác
- chuẩn chuyển tiếp
- quy phạm chuyển tiếp
- quy tắc chuyển tiếp
- chuẩn quá độ
- tiêu chuẩn quá độ