überdüngen
Nghĩa tiếng Việt: bón quá nhiều phân
Phát âm (IPA): [ˌyːbɐˈdʏŋən]
động từ · trình độ C2
Chia động từ (Konjugation)
Dạng gốc cần thuộc: überdüngen · er/sie/es überdüngt · überdüngte · haben überdüngt
Präsens (hiện tại)
| ich | überdünge |
| du | überdüngst |
| er/sie/es | überdüngt |
| wir | überdüngen |
| ihr | überdüngt |
| sie/Sie | überdüngen |
Präteritum (quá khứ đơn)
| ich | überdüngte |
| du | überdüngtest |
| er/sie/es | überdüngte |
| wir | überdüngten |
| ihr | überdüngtet |
| sie/Sie | überdüngten |
Perfekt (hiện tại hoàn thành)
| ich | habe überdüngt |
| du | hast überdüngt |
| er/sie/es | hat überdüngt |
| wir | haben überdüngt |
| ihr | habt überdüngt |
| sie/Sie | haben überdüngt |
Các bảng chia trên được dựng theo quy tắc chia động từ tiếng Đức từ dạng gốc.
Ví dụ
- Je nach Boden sollte man daher eher sparsam dosieren, um nicht zu überdüngen. — Tùy thuộc vào loại đất, người ta nên bón phân với lượng vừa phải để tránh bón quá nhiều.
- So vermeiden Sie, dass Sie Ihren Buchs überdüngen und er weiche und zu lange Triebe bildet, die anfällig für Krankheiten sind. — Bằng cách này, bạn tránh bón quá nhiều phân cho cây hoàng dương khiến cây đâm chồi mềm và quá dài, dễ bị sâu bệnh.
- Das Gute ist, man kann mit Horndüngern praktisch den Boden nicht überdüngen. — Điểm hay là hầu như bạn không thể bón phân quá mức cho đất khi dùng phân sừng.
Lỗi thường gặp với người Việt học tiếng Đức
- Sai: er überdüngen → Đúng: er überdüngt (tiếng Việt dùng một dạng động từ cho mọi ngôi; tiếng Đức đổi đuôi theo chủ ngữ)