Turnose
Nghĩa tiếng Việt: đường turanose
Phát âm (IPA): […]
danh từ · trình độ C2
Giống: der Turnose
Số nhiều: die Turnosen
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Turnose | Turnosen |
| Akkusativ | Turnose | Turnosen |
| Dativ | Turnose | Turnosen |
| Genitiv | Turnose | Turnosen |
Ví dụ
- „Fürsten und Städte in den Niederlanden ahmten die Turnosen nach oder versuchten, sie in das Währungssystem ihrer Länder zu integrieren.“ — “Các hoàng thân và thành phố ở Hà Lan đã phỏng theo đồng gros tournois hoặc cố gắng tích hợp chúng vào hệ thống tiền tệ của đất nước họ.”