Turmzwiebel
Nghĩa tiếng Việt: đỉnh tháp
danh từ · trình độ C1
Giống: die Turmzwiebel
Số nhiều: die turmzwiebeln
Ví dụ
- Eins weiß ich gewiss: ohne Dachziegel ist das Dach kein Ziegeldach, und ohne Turmzwiebel ist der Turm kein Zwiebelturm. — Một điều tôi chắc chắn biết là: nếu không có ngói lợp, thì mái nhà không thể gọi là mái nhà lợp ngói; và nếu không có phần mái vòm trên tháp, thì tháp cũng không thể được gọi là tháp có mái vòm.
Nghĩa khác
- mái vòm
- chóp tháp
- mái vòm tháp
- búp tháp
- hành củ