tüddeln
Nghĩa tiếng Việt: lóng ngóng, làm rối
Phát âm (IPA): [ˈtʏdl̩n]
động từ · trình độ C2
Chia động từ (Konjugation)
Dạng gốc cần thuộc: tüddeln · er/sie/es tüddelt · tüddelte · haben getüddelt
Präsens (hiện tại)
| ich | tüddle |
| du | tüddelst |
| er/sie/es | tüddelt |
| wir | tüddeln |
| ihr | tüddelt |
| sie/Sie | tüddeln |
Präteritum (quá khứ đơn)
| ich | tüddelte |
| du | tüddeltest |
| er/sie/es | tüddelte |
| wir | tüddelten |
| ihr | tüddeltet |
| sie/Sie | tüddelten |
Perfekt (hiện tại hoàn thành)
| ich | habe getüddelt |
| du | hast getüddelt |
| er/sie/es | hat getüddelt |
| wir | haben getüddelt |
| ihr | habt getüddelt |
| sie/Sie | haben getüddelt |
Ví dụ
- Hör auf zu tüddeln! Das macht mich nervös! — Đừng có loay hoay nữa! Làm tôi bồn chồn quá!
- Halt auf so zu tüddeln! Das macht mich ganz tüddelig! — Đừng cứ loay hoay mãi thế! Làm tôi rối hết cả lên!
- Peter tüddelte aus Langeweile, statt etwas Sinnvolles zu tun. — Peter loay hoay giết thời gian vì chán, thay vì làm gì đó có ích.
Nghĩa khác
- unruhig Gegenstände betasten beziehungsweise hin und her bewegen, dabei mehr Verwirrung als Ordnung erzeugen
- sich mit unwichtigen Dingen beschäftigen, Zeit verplempern
Lỗi thường gặp với người Việt học tiếng Đức
- Sai: er tüddeln → Đúng: er tüddelt (tiếng Việt dùng một dạng động từ cho mọi ngôi; tiếng Đức đổi đuôi theo chủ ngữ)