Tschuwasche
Nghĩa tiếng Việt: người Chuvash
Phát âm (IPA): [t͡ʃuˈvaʃə]
danh từ · trình độ C2
Giống: der Tschuwasche
Số nhiều: die Tschuwaschen
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Tschuwasche | Tschuwaschen |
| Akkusativ | Tschuwaschen | Tschuwaschen |
| Dativ | Tschuwaschen | Tschuwaschen |
| Genitiv | Tschuwaschen | Tschuwaschen |
Ví dụ
- Der gebürtige Tschuwasche lebt seit vielen Jahren in Moskau. — Người đàn ông gốc Chuvash này đã sống nhiều năm ở Moskva.