tschalpen
Nghĩa tiếng Việt: đi lạch bạch
Phát âm (IPA): [ˈt͡ʃalpn̩]
động từ · trình độ C2
Chia động từ (Konjugation)
Dạng gốc cần thuộc: tschalpen · er/sie/es tschalpt · tschalpte · sein getschalpt
Präsens (hiện tại)
| ich | tschalpe |
| du | tschalpst |
| er/sie/es | tschalpt |
| wir | tschalpen |
| ihr | tschalpt |
| sie/Sie | tschalpen |
Präteritum (quá khứ đơn)
| ich | tschalpte |
| du | tschalptest |
| er/sie/es | tschalpte |
| wir | tschalpten |
| ihr | tschalptet |
| sie/Sie | tschalpten |
Perfekt (hiện tại hoàn thành)
| ich | bin getschalpt |
| du | bist getschalpt |
| er/sie/es | ist getschalpt |
| wir | sind getschalpt |
| ihr | seid getschalpt |
| sie/Sie | sind getschalpt |
Ví dụ
- Mit phantasievollen Bildern des gräulichen Schreckens malte er mir aus, wie weit sie bei dieser Schulreise zu «tschalpen» hätten. — Bằng những hình ảnh tưởng tượng đầy ghê rợn, cậu ấy đã vẽ ra cho tôi thấy họ sẽ phải «lội bộ» xa đến mức nào trong chuyến dã ngoại trường học lần này.
- Dazu passend zitiert von Bergen ein Gedicht aus dem Nebelspalter vom Dezember 46: «Aus der Not da, der Dakota, in dem Eise, schliesst der Weise, dass trotz Funkern, Jeeps und Flunkern, Zeitungsenten, Prominenten, Flugmotoren und Honoren, Sieger blieb der Mensch der Alpen, der auf seinen Füssen tschalpen lernte eh es Technik gab und schon manchen vor dem Grab rettete aus Bergesnot, weil's die Menschlichkeit gebot.» — Để phù hợp với điều đó, von Bergen trích dẫn một bài thơ từ tạp chí Nebelspalter tháng 12 năm 1946: «Từ cơn khốn khó trên chiếc Dakota giữa băng giá, người khôn ngoan kết luận rằng, bất chấp những nhân viên vô tuyến, xe jeep và những lời ba hoa, tin vịt báo chí, người nổi tiếng, động cơ máy bay và danh dự, kẻ chiến thắng vẫn là con người vùng núi Alps, người đã học cách lội bộ bằng chính đôi chân mình trước khi có kỹ thuật và đã cứu không ít người khỏi nanh vuốt tử thần trong cơn nguy khốn nơi núi rừng, bởi vì lòng nhân đạo đòi hỏi như thế.»
- Ihre Sammelwut und Gier nach Fussbekleidung wird möglicherweise mit einer der Gründe sein, weshalb die meisten Philippinos heute noch barfuss durch die Gegend tschalpen. — Cơn cuồng sưu tập và lòng tham giày dép của bà có lẽ là một trong những lý do tại sao phần lớn người Philippines ngày nay vẫn đi chân trần lội bộ khắp nơi.
Nghĩa khác
- unachtsam (von einer Stelle zur andern) gehen
Lỗi thường gặp với người Việt học tiếng Đức
- Sai: er tschalpen → Đúng: er tschalpt (tiếng Việt dùng một dạng động từ cho mọi ngôi; tiếng Đức đổi đuôi theo chủ ngữ)