tropologisch
Nghĩa tiếng Việt: theo nghĩa ẩn dụ
Phát âm (IPA): [ˌtʁopoˈloːɡɪʃ]
tính từ · trình độ C2
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | tropologischer | tropologische |
| Akkusativ | tropologischen | tropologische |
| Dativ | tropologischem | tropologischen |
| Genitiv | tropologischen | tropologischer |
Ví dụ
- Die tropologische Herausforderung Im Kontext der deutschen Diskussionen über die ,Theoriebedürftigkeit der Geschichtswissenschaft‘ nahm sich Whites Buch Metahistory 1973 gänzlich unzeitgemäß aus. — Thách thức trop học. Trong bối cảnh các cuộc tranh luận ở Đức về “sự cần thiết của lý thuyết đối với khoa học lịch sử”, cuốn Metahistory của White năm 1973 trông hoàn toàn lạc thời.
- Das heißt aber: in den Augen des Erasmus ist das Lukasevangelium unter tropologischer Abzweckung geschrieben. — Điều đó có nghĩa là: theo mắt Erasmus, Phúc âm Luca được viết với dụng ý đạo đức.
- Indem sich die kausative Auslegung aufs engste mit der christologisch umgebildeten tropologischen Interpretation verbindet, dient sie dazu, in der tropologischen Ausrichtung des Textes auf den Menschen die Stoßkraft und Dynamik zu verstärken […] — Bằng cách gắn bó chặt chẽ với lối diễn giải trop học đã được cải biến theo Kitô học, cách giải thích theo nguyên nhân ấy nhằm tăng cường sức công phá và tính động lực trong sự hướng văn bản theo con người ở bình diện trop học […]
Nghĩa khác
- auf die ethische Dimension abzielend, die Moral einer Geschichte fokussierend
- die Lehre von den Tropen betreffend; die Tropologie betreffend.