Trockenheitstoleranz
Nghĩa tiếng Việt: khả năng chịu hạn
Nghe phát âm Trockenheitstoleranz
danh từ · trình độ C1
Giống: die Trockenheitstoleranz
Ví dụ
- Diese Art besitzt eine hohe Trockenheitstoleranz. — Loài này có khả năng chịu hạn cao.
Nghĩa tiếng Việt: khả năng chịu hạn
Nghe phát âm Trockenheitstoleranz
danh từ · trình độ C1
Giống: die Trockenheitstoleranz