Trittbewegung
Nghĩa tiếng Việt: động tác đạp
danh từ · trình độ C1
Giống: die Trittbewegung
Số nhiều: die Trittbewegungen
Ví dụ
- Beim Radfahren ist eine gleichmäßige Trittbewegung sehr wichtig. — Khi đạp xe, động tác đạp đều rất quan trọng.
Nghĩa tiếng Việt: động tác đạp
danh từ · trình độ C1
Giống: die Trittbewegung
Số nhiều: die Trittbewegungen