Triskript
Nghĩa tiếng Việt: bản viết bộ ba
Phát âm (IPA): [tʁiˈskʁɪpt]
danh từ · trình độ C2
Giống: das Triskript
Số nhiều: die Triskripte
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Triskript | Triskripte |
| Akkusativ | Triskript | Triskripte |
| Dativ | Triskript | Triskripten |
| Genitiv | Triskripts | Triskripte |
Ví dụ
- Glücklicherweise boten die Triskripte von Behistun und Persepolis dafür ausreichend Material, in denen Darius und Xerxes ihre Namen und Leistungen außer in Persisch auch in Elamitisch und Babylonisch hatten aufzeichnen lassen. — May mắn là các bản khắc ba thứ chữ ở Behistun và Persepolis đã cung cấp đủ tư liệu cho việc đó, trong đó Darius và Xerxes cho ghi lại tên tuổi và công lao của mình không chỉ bằng tiếng Ba Tư mà còn bằng tiếng Elam và tiếng Babylon.
- Er stellt sogar ein Triskript dar und vereint Hieroglyphisch (die ägyptische Monumentalschrift), Demotisch (die ägyptische Kursiva) und Griechisch, da das Gebiet zum Zeitpunkt der Entstehung des Steins griechisch besetzt war. — Nó thậm chí là một văn bản ba thứ chữ và kết hợp chữ tượng hình (chữ khắc tượng của Ai Cập), chữ Demotic (chữ thảo Ai Cập) và tiếng Hy Lạp, vì vùng đất này vào thời điểm tấm bia ra đời đang do người Hy Lạp chiếm đóng.
- W. Schenkel hat den Begriff »Triskript« für die Ägyptologie übernommen… — W. Schenkel đã tiếp nhận thuật ngữ »Triskript« cho ngành Ai Cập học…
Nghĩa khác
- Text, der in drei Sprachen verfasst ist