Triskaidekaphobie
Nghĩa tiếng Việt: chứng sợ số 13
Phát âm (IPA): [ˌtʁɪskaɪ̯dekafoˈbiː]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Triskaidekaphobie
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Triskaidekaphobie | |
| Akkusativ | Triskaidekaphobie | |
| Dativ | Triskaidekaphobie | |
| Genitiv | Triskaidekaphobie |
Ví dụ
- Wir vermuten einen Fall von Überkompensation der Triskaidekaphobie, der abergläubischen Angst vor der Zahl 13, die sich u. a. dadurch auszeichnet, dass sie die erste Mirpzahl ist. — Chúng tôi nghi ngờ đây là một trường hợp bù trừ quá mức của hội chứng sợ số 13 - nỗi sợ mê tín đối với con số 13, một con số có đặc điểm nổi bật là số mirp đầu tiên.
- Mag man dafür noch ein gewisses Verständnis aufbringen, so mutet das Ende des an der Furcht vor der Zahl 13 (Triskaidekaphobie) leidenden Arnold Schönberg geradezu skurril an: — Dù người ta có thể phần nào hiểu được điều đó, đoạn kết cuộc đời của Arnold Schönberg — người mắc chứng sợ số 13 — lại nhuốm màu kỳ quặc:
Nghĩa khác
- Angst vor der Zahl 13