Trippelschritt
Nghĩa tiếng Việt: bước nhỏ
Phát âm (IPA): [ˈtʁɪpl̩ˌʃʁɪt]
danh từ · trình độ C1
Giống: der Trippelschritt
Số nhiều: die Trippelschritte
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Trippelschritt | Trippelschritte |
| Akkusativ | Trippelschritt | Trippelschritte |
| Dativ | Trippelschritt | Trippelschritten |
| Genitiv | Trippelschritts | Trippelschritte |
Ví dụ
- Ein mehr oder weniger geordneter Staatsbankrott Griechenlands wäre nur ein Trippelschritt bei der Rettung des Euro… — Một vụ phá sản nhà nước ở Hy Lạp được sắp xếp có trật tự nhiều hay ít cũng chỉ là một bước chân tí xíu trong việc cứu đồng euro…
- Bei den Frauen waren Kleider in Mode gekommen, die so eng waren, daß man darin nur Trippelschritte machen konnte. — Phụ nữ lúc đó thời thượng những kiểu váy đã trở nên chật đến mức chỉ có thể bước những bước tí hon trong đó.
- Der Mann empfand ein tiefes Gefühl des Glücks, als er der Kleinen, die mit schnellen Trippelschritten ihrer Mutter entgegeneilte, nachschaute. — Người đàn ông cảm thấy một niềm hạnh phúc sâu sắc khi nhìn theo cô bé, cô bé với những bước chạy lạch bạch nhanh nhẹn đang tiến về phía mẹ mình.
Nghĩa khác
- bước ngắn
- bước tí hon
- bước lẫm chẫm
- đi những bước nhỏ
- lẫm chẫm đi