trigonometrisch
Nghĩa tiếng Việt: thuộc lượng giác
Phát âm (IPA): [tʁiɡonoˈmeːtʁɪʃ]
tính từ · trình độ C1
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | trigonometrischer | trigonometrische |
| Akkusativ | trigonometrischen | trigonometrische |
| Dativ | trigonometrischem | trigonometrischen |
| Genitiv | trigonometrischen | trigonometrischer |
Ví dụ
- Sinus und Cosinus sind die beiden wichtigsten trigonometrischen Funktionen. — Sin và cos là hai hàm số lượng giác quan trọng nhất.
- Man unterscheidet trigonometrische Höhenmessungen über kurze Distanzen (> 250 m) und über größere Distanzen (> 10 km). — Người ta phân biệt giữa đo cao lượng giác ở cự ly ngắn (> 250 m) và cự ly lớn hơn (> 10 km).
- Mithilfe der trigonometrischen Höhenmessung lassen sich auch Höhenunterschiede entlang einer Linie in Form eines Zuges analog zum Nivellement übertragen (Abb. 3). — Nhờ phương pháp đo cao lượng giác, ta cũng có thể truyền chênh cao dọc theo một tuyến dưới dạng đường chuyền tương tự như phương pháp đo thủy chuẩn (Hình 3).