Trichtermündung
Nghĩa tiếng Việt: miệng phễu
danh từ · trình độ C1
Giống: die Trichtermündung
Số nhiều: die trichtermündungen
Ví dụ
- Der Rhein hat eine Trichtermündung, und die Donau hat ein Delta. — Sông Rhine có cửa sông hình nón, trong khi sông Danube lại có dạng đồng bằng châu thổ.
Nghĩa khác
- cửa phễu
- lối vào phễu
- cửa sông
- miệng sông
- vùng cửa sông