Trichodynie
Nghĩa tiếng Việt: đau da đầu
Phát âm (IPA): [tʁɪçodyˈniː]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Trichodynie
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Trichodynie | |
| Akkusativ | Trichodynie | |
| Dativ | Trichodynie | |
| Genitiv | Trichodynie |
Ví dụ
- Charakteristisch für die Trichodynie ist jedoch, dass trotz Juckreiz, Schuppung, Rötung und auch Schmerzen keine Veränderungen der Kopfhaut zu finden sind. — Tuy nhiên, đặc trưng của chứng đau chân tóc (trichodynia) là dù có ngứa, bong vảy, đỏ và cả đau đớn, người ta vẫn không tìm thấy biến đổi nào trên da đầu.
Nghĩa khác
- Missempfindungen der Kopfhaut wie Jucken, Brennen, Spannen, Schmerzen