trepanieren
Nghĩa tiếng Việt: khoan sọ
Phát âm (IPA): [tʁepaˈniːʁən]
động từ · trình độ C1
Chia động từ (Konjugation)
Dạng gốc cần thuộc: trepanieren · er/sie/es trepaniert · trepanierte · haben trepaniert
Präsens (hiện tại)
| ich | trepaniere |
| du | trepanierst |
| er/sie/es | trepaniert |
| wir | trepanieren |
| ihr | trepaniert |
| sie/Sie | trepanieren |
Präteritum (quá khứ đơn)
| ich | trepanierte |
| du | trepaniertest |
| er/sie/es | trepanierte |
| wir | trepanierten |
| ihr | trepaniertet |
| sie/Sie | trepanierten |
Perfekt (hiện tại hoàn thành)
| ich | habe trepaniert |
| du | hast trepaniert |
| er/sie/es | hat trepaniert |
| wir | haben trepaniert |
| ihr | habt trepaniert |
| sie/Sie | haben trepaniert |
Ví dụ
- „Der Verf, glaubt, dass es sehr schwer halten würde, die Stirnhöhle zu trepanieren; ich kann ihn aber dagegen versichern, dass es sowohl beym Lebenden als beym Cadaver thunlich seye.“ (1799) — "Tác giả cho rằng sẽ rất khó để khoan mở xoang trán; nhưng tôi có thể đảm bảo với ông rằng việc đó khả thi cả trên người sống lẫn trên tử thi." (1799)
- Unter Anästhesie wird der Zahn trepaniert und die Kronenpulpa vollständig ausgeräumt. — Dưới gây mê, chiếc răng được khoan mở và tủy thân răng được lấy sạch hoàn toàn.
Nghĩa khác
- chọc sọ
- mổ sọ
- khoan
- khoan não
- khoan xương
Lỗi thường gặp với người Việt học tiếng Đức
- Sai: er trepanieren → Đúng: er trepaniert (tiếng Việt dùng một dạng động từ cho mọi ngôi; tiếng Đức đổi đuôi theo chủ ngữ)