Traufziegel
Nghĩa tiếng Việt: ngói diềm mái
danh từ · trình độ C2
Giống: der Traufziegel
Số nhiều: die traufziegel
Ví dụ
- Am unteren Rand des Daches werden Traufziegel verlegt. Ihre besondere Form verhindert das Eindringen von Tieren. — Ở phần viền dưới của mái nhà, người ta sẽ lắp các viên gạch rìa mái có hình dạng đặc biệt; hình dạng này giúp ngăn chặn các loài động vật xâm nhập vào bên trong.
Nghĩa khác
- ngói diềm
- ngói rìa
- ngói mái
- ngói đầu hồi
- ngói lợp