Transferbereich
Nghĩa tiếng Việt: khu vực chuyển nhượng
danh từ · trình độ C1
Giống: der Transferbereich
Số nhiều: die transferbereiche
Ví dụ
- Die Passagiere warten im Transferbereich auf ihren Anschlussflug. — Hành khách đang chờ chuyến bay chuyển tiếp tại khu vực quá cảnh.
Nghĩa khác
- vùng chuyển nhượng
- lĩnh vực chuyển nhượng
- phạm vi chuyển nhượng
- chuyển nhượng
- chuyển giao