Tranchiergabel
Nghĩa tiếng Việt: một chiếc dĩa thái thịt
danh từ · trình độ C1
Giống: der Tranchiergabel
Số nhiều: die Tranchiergabeln
Ví dụ
- Der Koch benutzte eine Tranchiergabel, um das Fleisch zu schneiden. — Đầu bếp đã sử dụng chiếc dĩa thái thịt để cắt thịt.
Nghĩa khác
- dĩa xiên thịt
- dĩa thịt
- dĩa cắt thịt
- nĩa cắt thịt
- nĩa thịt