Torsionsbruch
Nghĩa tiếng Việt: gãy xoắn
Phát âm (IPA): [tɔʁˈzi̯oːnsˌbʁʊx]
danh từ · trình độ C1
Giống: der Torsionsbruch
Số nhiều: die Torsionsbrüche
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Torsionsbruch | Torsionsbrüche |
| Akkusativ | Torsionsbruch | Torsionsbrüche |
| Dativ | Torsionsbruch | Torsionsbrüchen |
| Genitiv | Torsionsbruches | Torsionsbrüche |
Ví dụ
- Die starke Verdrehung der Metallachse führte zu einem plötzlichen Torsionsbruch. — Sự vặn xoắn mạnh của trục kim loại đã dẫn đến một vết nứt gãy do xoắn đột ngột.
Nghĩa khác
- vỡ xoắn
- hỏng xoắn
- hư hỏng do xoắn
- gãy do xoắn
- gãy do lực xoắn