Topotaxis
Nghĩa tiếng Việt: hướng động theo vị trí
Phát âm (IPA): [topoˈtaksɪs]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Topotaxis
Số nhiều: die Topotaxien
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Topotaxis | Topotaxien |
| Akkusativ | Topotaxis | Topotaxien |
| Dativ | Topotaxis | Topotaxien |
| Genitiv | Topotaxis | Topotaxien |
Ví dụ
- Ohne ihnen darin zu folgen, wollen wir diese Namen erwähnen, als Ausdruck der Tatsache, dass die Unterschiede zwischen Phobo- und Topotaxis letzten Endes nicht sehr prinzipiell zu denken sind. — Dù không hoàn toàn theo quan điểm đó, chúng tôi vẫn muốn nhắc đến những tên gọi này nhằm thể hiện thực tế rằng sự khác biệt giữa hướng động sợ hãi (phobotaxis) và hướng động vị trí (topotaxis) xét cho cùng không mang tính nguyên tắc quá lớn.
Nghĩa khác
- eine gezielte, gerichtete Bewegung eines Organismus auf eine bestimmte Reizquelle hin