tongaisch
Nghĩa tiếng Việt: thuộc Tonga
Phát âm (IPA): [ˈtɔŋɡaɪʃ]
tính từ · trình độ C2
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | tongaischer | tongaische |
| Akkusativ | tongaischen | tongaische |
| Dativ | tongaischem | tongaischen |
| Genitiv | tongaischen | tongaischer |
Ví dụ
- Ausgerechnet die Mitarbeiter des vor fünf Jahren von Binswanger gegründeten IWÖ haben die tongaische Ökosteuer entdeckt. — Chính các nhân viên của viện IWÖ do Binswanger thành lập cách đây năm năm đã phát hiện ra loại thuế sinh thái của Tonga.
- Nach Bastian (S. 73) ist die Form Fiji tongaisch. — Theo Bastian (trang 73), dạng từ Fiji bắt nguồn từ tiếng Tonga.
Nghĩa khác
- den Inselstaat Tonga oder seine Einwohner betreffend, aus Tonga kommend, zu Tonga gehörend
- die Sprache der Tongaer (Tongaisch) betreffend, zu ihr gehörend, in ihr verfasst