Tobianisch
Nghĩa tiếng Việt: tiếng Tobi
Phát âm (IPA): […]
danh từ · trình độ C2
Giống: das Tobianisch
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | (das) Tobianisch | |
| Akkusativ | (das) Tobianisch | |
| Dativ | (dem) Tobianisch | |
| Genitiv | (des) Tobianisch |
Ví dụ
- Auch sprachlich konnte sich die so bunt gemischte Kultur auf Palau ganz eigen entwickeln. Neben Englisch und Palauisch ist Japanisch, Tobianisch und Sonsorol verbreitet. — Ngay cả về mặt ngôn ngữ, nền văn hóa pha trộn rực rỡ như vậy ở Palau cũng có thể phát triển rất riêng. Bên cạnh tiếng Anh và tiếng Palau, tiếng Nhật, Tobian và Sonsorol cũng được dùng phổ biến.
Nghĩa khác
- eine austronesische Sprache, die auf der Insel Tobi in Mikronesien gesprochen wird