timbrieren
Nghĩa tiếng Việt: phối âm sắc
Phát âm (IPA): [tɛ̃ˈbʁiːʁən]
động từ · trình độ C2
Chia động từ (Konjugation)
Dạng gốc cần thuộc: timbrieren · er/sie/es timbriert · timbrierte · haben timbriert
Präsens (hiện tại)
| ich | timbriere |
| du | timbrierst |
| er/sie/es | timbriert |
| wir | timbrieren |
| ihr | timbriert |
| sie/Sie | timbrieren |
Präteritum (quá khứ đơn)
| ich | timbrierte |
| du | timbriertest |
| er/sie/es | timbrierte |
| wir | timbrierten |
| ihr | timbriertet |
| sie/Sie | timbrierten |
Perfekt (hiện tại hoàn thành)
| ich | habe timbriert |
| du | hast timbriert |
| er/sie/es | hat timbriert |
| wir | haben timbriert |
| ihr | habt timbriert |
| sie/Sie | haben timbriert |
Ví dụ
- Warm timbriert ist der Mezzosopran dieses Orfeo. — Giọng nữ trung của chàng Orfeo này mang âm sắc ấm áp.
- Der Primas Germaniae (Erzbischof und Metropolit von Salzburg) timbriert sein erzbischöfliches Wappen als Legatus natus in purpurrot. — Tổng giám mục Giáo tỉnh Đức (Tổng giám mục kiêm Giám mục đô thành Salzburg) trang trí huy hiệu tổng giám mục của mình bằng màu đỏ tía với tư cách là Sứ thần Tòa thánh mặc nhiên.
- Die Apostolischen Protonotare timbrieren es mit einem violetten Galero, der an karminroten Schnüre 12 ebensolche Quasten aufweist, die Titular-Protonotare (das sind v.a. alle Generalvikare, welche noch nicht mit einer Ehrenprälatur ausgezeichnet wurden) führen einen schwarzen Hut mit 12 schwarzen Quasten an ebensolchen Schnüren. — Các Công chứng viên Tông tòa trang trí huy hiệu bằng một chiếc mũ Galero màu tím có 12 tua cùng màu gắn trên các dây đỏ thẫm; còn các Công chứng viên Danh dự (chủ yếu là tất cả các Tổng đại diện chưa được phong tước Đức ông danh dự) sử dụng mũ màu đen với 12 tua đen gắn trên các dây tương tự.
Nghĩa khác
- ein gewisses Timbre, eine gewisse Klangfarbe einsetzen
- einen bestimmten Farbton verwenden
Lỗi thường gặp với người Việt học tiếng Đức
- Sai: er timbrieren → Đúng: er timbriert (tiếng Việt dùng một dạng động từ cho mọi ngôi; tiếng Đức đổi đuôi theo chủ ngữ)