tiefverwurzelten
Nghĩa tiếng Việt: sâu sắc
tính từ · trình độ C1
Ví dụ
- Wir müssen diesen tiefverwurzelten Vorurteilen in der Gesellschaft entgegentreten. — Chúng ta phải đối mặt với những định kiến bám rễ sâu này trong xã hội.
Nghĩa khác
- ăn sâu vào
- bám rễ sâu
- ăn sâu
- căn bản
- cốt lõi