Thronvakanz
Nghĩa tiếng Việt: throne vacancy
Phát âm (IPA): [ˈtʁoːnvaˌkant͡s]
danh từ · trình độ C1
Giống: die Thronvakanz
Số nhiều: die Thronvakanzen
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Thronvakanz | Thronvakanzen |
| Akkusativ | Thronvakanz | Thronvakanzen |
| Dativ | Thronvakanz | Thronvakanzen |
| Genitiv | Thronvakanz | Thronvakanzen |
Ví dụ
- Während einer Thronvakanz wird der Staat durch den Reichsverweser verwaltet. — Trong thời gian ngai vàng bị bỏ trống, đất nước được quản lý bởi một quan nhiếp chính.
Nghĩa khác
- interregnum
- royal vacancy
- khoảng trống ngai vàng
- trống ngôi vua
- vô ngôi