thetisch
Nghĩa tiếng Việt: có tính định đề
Phát âm (IPA): [ˈteːtɪʃ]
tính từ · trình độ C2
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | thetischer | thetische |
| Akkusativ | thetischen | thetische |
| Dativ | thetischem | thetischen |
| Genitiv | thetischen | thetischer |
Ví dụ
- "Was hier etwas thetisch klingt, entfaltet John Berger in einem zwanzigseitigen […] Fest der Worte." — "Những gì ở đây nghe có vẻ hơi giáo điều/đặt định, được John Berger khai triển trong một […] bữa tiệc ngôn từ dài hai mươi trang."
- "Seine Revolution-Theorie bleibt, wie ein Freund bemerkt, "thetisch", stützt sich also auf bloße Behauptungen." — "Lý thuyết cách mạng của ông, như một người bạn nhận xét, vẫn mang tính 'giáo điều/áp đặt', tức là chỉ dựa trên những khẳng định suông."
- „Im Grunde kann man sagen, daß alle thetischen Aussagen bis auf die rein daseinssetzenden Äußerungen (...) eine Antwort auf eine explizite oder implizite Frage „Was ist (los)?“, „Was geschieht?“, „Was ist geschehen?“ darstellen“. — „Về cơ bản có thể nói rằng mọi phát biểu thetic, ngoại trừ những phát biểu thuần túy xác lập sự tồn tại (...), đều là câu trả lời cho câu hỏi tường minh hoặc ngầm ẩn 'Có chuyện gì thế?', 'Điều gì đang xảy ra?', 'Điều gì đã xảy ra?'“.
Nghĩa khác
- eine zu beweisende These vorstellend
- eine bloße Behauptung aufstellend, die nicht belegt ist
- als Text die Eigenschaft habend (ein thetisches Urteil auszudrücken) auf die Frage: was ist? was geschieht? zu antworten