thesenhaftes
Nghĩa tiếng Việt: luận đề
Phát âm (IPA): [ˈteːzn̩haftəs]
tính từ · trình độ C1
Ví dụ
- Sein thesenhaftes Essay regte zu vielen spannenden Diskussionen an. — Bài luận mang tính đưa ra luận điểm của anh ấy đã khơi dậy nhiều cuộc thảo luận thú vị.
Nghĩa khác
- giả thuyết
- tính chất luận đề
- mang tính luận đề
- mang tính giả thuyết
- có tính chất luận đề