Thermokomfort
Nghĩa tiếng Việt: tiện nghi nhiệt
danh từ · trình độ C1
Giống: der Thermokomfort
Số nhiều: die Thermokomforte
Ví dụ
- Der Thermokomfort im Büro ist im Sommer sehr wichtig. — Tiện nghi nhiệt trong văn phòng rất quan trọng vào mùa hè.
Nghĩa tiếng Việt: tiện nghi nhiệt
danh từ · trình độ C1
Giống: der Thermokomfort
Số nhiều: die Thermokomforte