Teufelsgabe
Nghĩa tiếng Việt: quà của quỷ
danh từ · trình độ C2
Giống: die Teufelsgabe
Số nhiều: die teufelsgaben
Ví dụ
- Seine unheimliche Redekunst schien manchen wie eine Teufelsgabe zu sein. — Tài hùng biện kỳ quái của anh ta dường như là một món quà của quỷ đối với nhiều người.
Nghĩa khác
- tài năng quỷ ám
- sự ban tặng của quỷ
- món quà của quỷ
- tài năng quỷ dữ
- quà tặng của quỷ