Teuerungsentwicklung
Nghĩa tiếng Việt: diễn biến lạm phát
Nghe phát âm Teuerungsentwicklung
danh từ · trình độ C1
Giống: die Teuerungsentwicklung
Số nhiều: die teuerungsentwicklungen
Ví dụ
- Die Teuerungsentwicklung bereitet vielen Bürgern im Land große Sorgen. — Diễn biến đắt đỏ/lạm phát giá cả gây ra nhiều lo ngại lớn cho người dân trong nước.
Nghĩa khác
- sự phát triển của lạm phát
- xu hướng lạm phát
- sự tăng giá
- diễn biến giá cả
- xu hướng tăng giá