Tenach
Nghĩa tiếng Việt: kinh Tanakh
Phát âm (IPA): [tɛˈnax]
danh từ · trình độ C2
Giống: der Tenach
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Tenach | |
| Akkusativ | Tenach | |
| Dativ | Tenach | |
| Genitiv | Tenach |
Ví dụ
- „Daher die vielen Zitate aus dem Tenach. Der Tenach, das ist unsere hebräische Bibel und das, was die nichtjüdischen Völker in ihren Bibeln als 'Altes Testament' bezeichnen.“ — „Vì thế mới có nhiều trích dẫn từ Tanakh. Tanakh chính là Kinh thánh tiếng Do Thái của chúng tôi và là những gì các dân tộc phi Do Thái gọi trong Kinh thánh của họ là 'Cựu ước'.“
- „Es entspricht, abgesehen von den Apokryphen, dem Kanon heiliger Texte, die im Judentum mit dem Akronym ‚Tenach‘ bezeichnet werden.“ — „Ngoại trừ các ngụy kinh, nó tương ứng với quy điển các văn bản thánh mà trong Do Thái giáo được gọi bằng từ viết tắt 'Tanakh'.“
- „Während die Christen in der Bibel das Alte Testament und das Neue Testament haben, so gründet der Glaube der Juden auf dem Tenach.“ — „Trong khi các Kitô hữu có Cựu ước và Tân ước trong Kinh thánh, thì đức tin của người Do Thái dựa trên Tanakh.“