Teilzeitmandate
Nghĩa tiếng Việt: nhiệm vụ bán thời gian
danh từ · trình độ C1
Giống: das Teilzeitmandate
Số nhiều: die teilzeitmandates
Ví dụ
- Einige Politiker fordern flexible Teilzeitmandate für junge Eltern. — Một số chính trị gia yêu cầu các nhiệm kỳ bán thời gian linh hoạt cho các bậc cha mẹ trẻ.
Nghĩa khác
- chức vụ bán thời gian
- công việc bán thời gian
- nhiệm kỳ bán thời gian