teilverboten
Nghĩa tiếng Việt: bị cấm một phần
tính từ · trình độ C1
Ví dụ
- Der Konsum dieser Substanz ist in einigen Ländern bereits teilverboten. — Việc tiêu thụ chất này đã bị cấm một phần ở một số quốc gia.
Nghĩa khác
- cấm một phần
- hạn chế một phần
- sự cấm một phần
- cấm một phần nào đó
- cấm một phần nhất định