Teilverbot
Nghĩa tiếng Việt: lệnh cấm một phần
danh từ · trình độ C1
Giống: das Teilverbot
Số nhiều: die teilverbote
Ví dụ
- Die Stadt hat ein Teilverbot für alte Dieselfahrzeuge erlassen. — Thành phố đã ban hành lệnh cấm một phần đối với các xe chạy dầu diesel cũ.
Nghĩa khác
- cấm một phần
- hạn chế một phần
- cấm từng phần
- cấm một phần nào đó