Teilstunde
Nghĩa tiếng Việt: nửa giờ
danh từ · trình độ C1
Giống: die Teilstunde
Số nhiều: die Teilstunden
Ví dụ
- Die Teilstunde dauert nur dreißig Minuten. — Nửa giờ chỉ kéo dài ba mươi phút.
Nghĩa tiếng Việt: nửa giờ
danh từ · trình độ C1
Giống: die Teilstunde
Số nhiều: die Teilstunden