Teilpaket
Nghĩa tiếng Việt: gói phụ tùng
danh từ · trình độ C1
Giống: das Teilpaket
Số nhiều: die teilpakete
Ví dụ
- Das Parlament stimmte heute über ein erstes Teilpaket ab. — Nghị viện hôm nay đã bỏ phiếu thông qua gói giải pháp thành phần đầu tiên.
Nghĩa khác
- bộ phận
- phần
- bộ linh kiện
- gói bộ phận
- gói con