Teidigung
Nghĩa tiếng Việt: sự biện hộ
Phát âm (IPA): [ˈtaɪ̯dɪɡʊŋ]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Teidigung
Số nhiều: die Teidigungen
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Teidigung | Teidigungen |
| Akkusativ | Teidigung | Teidigungen |
| Dativ | Teidigung | Teidigungen |
| Genitiv | Teidigung | Teidigungen |
Ví dụ
- Dennoch setzten sie sich mit ihrer Intervention selbst der Gefahr einer Bestrafung aus, und zwar nicht nur, weil sie verbotene Aktivitäten begünstigten, statt sie anzuzeigen, sondern auch, weil bei außergerichtlicher Teidigung der Gerichtsobrigkeit Strafgelder entgingen. — Tuy nhiên, qua sự can thiệp đó, họ đã tự đặt mình vào nguy cơ bị phạt, không chỉ vì họ dung túng cho các hoạt động bị cấm thay vì tố giác, mà còn vì việc hòa giải ngoài tòa án đã khiến cơ quan tư pháp bị thất thu tiền phạt.
Nghĩa khác
- Verhandlung, Abmachung