Teddymantel
Nghĩa tiếng Việt: áo khoác lông gấu teddy
Phát âm (IPA): [ˈtɛdiˌmantl̩]
danh từ · trình độ C2
Giống: der Teddymantel
Số nhiều: die Teddymäntel
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Teddymantel | Teddymäntel |
| Akkusativ | Teddymantel | Teddymäntel |
| Dativ | Teddymantel | Teddymänteln |
| Genitiv | Teddymantels | Teddymäntel |
Ví dụ
- „Selbst Modemacher Dries van Noten ist dem Reiz des Teddymantels längst erlegen.“ — „Ngay cả nhà thiết kế thời trang Dries van Noten từ lâu cũng đã bị vẻ cuốn hút của chiếc áo khoác lông cừu chinh phục.“
- „Eine Frau mit hoch sitzendem Dutt und Teddymantel findet den Bau des BND ‚etwas protzig‘, aber ‚nicht weiter anders als das andere hier‘. Sie hat recht.“ — „Một người phụ nữ búi tóc cao mặc áo khoác lông cừu thấy tòa nhà BND 'hơi phô trương', nhưng 'cũng chẳng khác gì những chỗ khác ở đây'. Bà ấy nói đúng.“
- „Daneben greifen die Damen stark zu Teddymänteln in Camel- oder Beerentönen sowie zu Feinstrickrollis in Schwarz, Dunkelblau und in Naturtönen.“ — „Bên cạnh đó, các quý cô rất chuộng áo khoác lông cừu tông màu lạc đà hoặc màu quả mọng, cùng áo len cổ lọ dệt kim mỏng màu đen, xanh thẫm và các tông màu tự nhiên.“