Taggeldversicherung
Nghĩa tiếng Việt: bảo hiểm thu nhập
Nghe phát âm Taggeldversicherung
danh từ · trình độ C1
Giống: die Taggeldversicherung
Số nhiều: die taggeldversicherungen
Ví dụ
- Die Taggeldversicherung sichert das Einkommen im Falle einer langen Krankheit ab. — Bảo hiểm trợ cấp theo ngày đảm bảo thu nhập trong trường hợp ốm đau dài ngày.
Nghĩa khác
- bảo hiểm mất thu nhập
- bảo hiểm mất khả năng lao động
- bảo hiểm gián đoạn kinh doanh
- bảo hiểm thu nhập bị mất
- bảo hiểm trợ cấp hàng ngày