Szenegröße
Nghĩa tiếng Việt: nhân vật nổi tiếng trong giới
Phát âm (IPA): [ˈst͡seːnəˌɡʁøːsə]
danh từ · trình độ C1
Giống: die Szenegröße
Số nhiều: die Szenegrößen
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Szenegröße | Szenegrößen |
| Akkusativ | Szenegröße | Szenegrößen |
| Dativ | Szenegröße | Szenegrößen |
| Genitiv | Szenegröße | Szenegrößen |
Ví dụ
- „Szenegrößen wie Rozman und Souleidis haben das 1500 Jahre alte Spiel mit lockeren Sprüchen, Selbstironie und klug erklärten Spielzügen ins 21. Jahrhundert geholt.“ — Các tên tuổi lớn trong giới như Rozman và Souleidis đã đưa trò chơi 1.500 năm tuổi này vào thế kỷ 21 bằng những câu nói dí dỏm, sự tự trào và các nước cờ được giải thích thông minh.