synsemantisch
Nghĩa tiếng Việt: phụ thuộc ngữ cảnh
Phát âm (IPA): [zʏnzeˈmantɪʃ]
tính từ · trình độ C2
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | synsemantischer | synsemantische |
| Akkusativ | synsemantischen | synsemantische |
| Dativ | synsemantischem | synsemantischen |
| Genitiv | synsemantischen | synsemantischer |
Ví dụ
- Wenn man sogar in den Konjunktionen, Präpositionen usw. besondere Begriffsformen (speziell Formen von „Beziehungsbegriffen") ausgedrückt sah und sieht, so verkannte man offenbar den fundamentalen Unterschied, der zwischen autosemantischen und synsemantischen Bezeichnungsmitteln besteht, welche letzteren (und hierher gehören jene Partikeln offenkundig) für sich weder der Ausdruck eines Begriffes noch sonst eines mitteilbaren psychischen Phänomens sind. — Nếu người ta từng và đang coi ngay cả các liên từ, giới từ, v.v. là những dạng khái niệm đặc biệt (cụ thể là các dạng "khái niệm quan hệ"), thì rõ ràng người ta đã hiểu sai sự khác biệt cơ bản giữa phương tiện biểu đạt thực nghĩa và hư nghĩa, trong đó loại thứ hai (và các tiểu từ kia hiển nhiên thuộc loại này) tự thân chúng không phải là biểu hiện của một khái niệm hay bất kỳ hiện tượng tâm lý nào có thể truyền đạt được.
- Dennoch ist es nützlich, zwischen lexikalisch autonomen (autosemantischen) und grammatische Bedeutung tragenden (synsemantischen) Wörtern zu unterscheiden. — Tuy nhiên, việc phân biệt giữa các từ độc lập về mặt từ vựng (từ thực nghĩa) và các từ mang ý nghĩa ngữ pháp (từ hư nghĩa) là rất hữu ích.
Nghĩa khác
- Linguistik, speziell eine grammatische Bedeutung enthaltend