Synökie
Nghĩa tiếng Việt: cộng cư (sinh thái)
Phát âm (IPA): [zynøˈkiː]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Synökie
Số nhiều: die Synökien
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Synökie | Synökien |
| Akkusativ | Synökie | Synökien |
| Dativ | Synökie | Synökien |
| Genitiv | Synökie | Synökien |
Ví dụ
- Ameisen dulden in einer Synökie Gäste wie bestimmte Springschwänze oder Kurzflügelkäfer. — Kiến chấp nhận những vị khách trong quan hệ cộng cư như một số loài bọ nhảy hoặc bọ cánh ngắn.
Nghĩa khác
- spezielle Form einer Symbiose, bei der ein Partner gewissermaßen die Einmietung von Gästen in seiner Wohnung zulässt