synkopieren
Nghĩa tiếng Việt: đảo phách; rút gọn âm
Phát âm (IPA): [zʏnkoˈpiːʁən]
động từ · trình độ C2
Chia động từ (Konjugation)
Dạng gốc cần thuộc: synkopieren · er/sie/es synkopiert · synkopierte · haben synkopiert
Präsens (hiện tại)
| ich | synkopiere |
| du | synkopierst |
| er/sie/es | synkopiert |
| wir | synkopieren |
| ihr | synkopiert |
| sie/Sie | synkopieren |
Präteritum (quá khứ đơn)
| ich | synkopierte |
| du | synkopiertest |
| er/sie/es | synkopierte |
| wir | synkopierten |
| ihr | synkopiertet |
| sie/Sie | synkopierten |
Perfekt (hiện tại hoàn thành)
| ich | habe synkopiert |
| du | hast synkopiert |
| er/sie/es | hat synkopiert |
| wir | haben synkopiert |
| ihr | habt synkopiert |
| sie/Sie | haben synkopiert |
Các bảng chia trên được dựng theo quy tắc chia động từ tiếng Đức từ dạng gốc.
Ví dụ
- Seine ersten Kompositionen waren nur mäßig synkopiert und wiesen nur gelegentlich einen Rhythmuswechsel auf. — Những tác phẩm đầu tay của ông chỉ có mức độ đảo phách vừa phải và thỉnh thoảng mới có sự thay đổi nhịp điệu.
- „Adjektiva mit langer Stammsilbe auf -ar, -al, -an synkopieren das a häufig in den flektierten Formen, besonders in den älteren Quellen […].“ — “Các tính từ có âm tiết gốc dài kết thúc bằng -ar, -al, -an thường bị lược âm a trong các dạng biến cách, đặc biệt là trong các nguồn tài liệu cổ hơn […].”
- „Wenn man das Schriftbild der Handschrift beibehielte, würde es ungeübte Leser verleiten, oft Silben zu synkopieren, wo tatsächlich [e] gesprochen gehört.“ — “Nếu giữ nguyên cách viết của bản thảo tay, nó sẽ khiến những người đọc chưa có kinh nghiệm hay lược âm các âm tiết ở những chỗ thực ra phải phát âm là [e].”
Lỗi thường gặp với người Việt học tiếng Đức
- Sai: er synkopieren → Đúng: er synkopiert (tiếng Việt dùng một dạng động từ cho mọi ngôi; tiếng Đức đổi đuôi theo chủ ngữ)