sybaritisch
Nghĩa tiếng Việt: xa hoa hưởng lạc
Phát âm (IPA): [zybaˈʁiːtɪʃ]
tính từ · trình độ C2
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | sybaritischer | sybaritische |
| Akkusativ | sybaritischen | sybaritische |
| Dativ | sybaritischem | sybaritischen |
| Genitiv | sybaritischen | sybaritischer |
Ví dụ
- Ein Besucher aus der Renaissance, der unvermittelt auf uns gestoßen wäre, hätte sehr wohl annehmen können, daß wir einem Bild entstiegen waren, welches das gewaltsame Ende des räudigen Gefolges eines sybaritischen Dogen darstellte. — Một vị khách thời Phục hưng nếu bất chợt bắt gặp chúng tôi hẳn hoàn toàn có thể ngỡ rằng chúng tôi vừa bước ra từ một bức tranh miêu tả cái chết thảm khốc của đám tùy tùng ghẻ lở theo sau một quan Tổng trấn Venice xa hoa hưởng lạc.
- Seine großartige Physiognomie, eben noch von gotischem Schmerz beseelt, erblühte üppig und heiter; sogar ein sybaritisches Grübchen zeigte sich auf einmal in seiner Wange. 'Die Stunde ist hie -' Und ließ sich die Karte geben . . . — Gương mặt uy nghi của ông, vừa mới đây còn tràn ngập nỗi đau kiểu Gothic, nay đã bừng nở rạng rỡ và tươi vui; thậm chí một lúm đồng tiền đầy vẻ hưởng lạc bỗng xuất hiện trên má. 'Giờ đã đến -' Và ông bảo người ta đưa thực đơn . . .
- "Die sybaritische Wonne eines Taxis verschmähte er und unterzog sich mit Selbstverständlichkeit der qualvollen Aufgabe, in einer fremden Stadt mit fremder Sprache per Tram fremde Sehenswürdigkeiten zu erreichen, deren Name die Eingeborenen kaum kannten." — "Ông khước từ sự sung sướng xa hoa khi đi taxi và coi việc tự mình thực hiện nhiệm vụ gian nan là điều hiển nhiên: đi xe điện giữa một thành phố xa lạ với ngôn ngữ xa lạ để tìm đến những danh lam thắng cảnh mà ngay cả người bản xứ cũng hầu như chẳng biết tên."
Nghĩa khác
- die Stadt Sybaris oder deren Einwohner betreffend
- genusssüchtig, schwelgerisch, verweichlicht