Sybarit
Nghĩa tiếng Việt: người ham hưởng lạc
Phát âm (IPA): [zybaˈʁiːt]
danh từ · trình độ C2
Giống: der Sybarit
Số nhiều: die Sybariten
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Sybarit | Sybariten |
| Akkusativ | Sybariten | Sybariten |
| Dativ | Sybariten | Sybariten |
| Genitiv | Sybariten | Sybariten |
Ví dụ
- Die Sybariten waren durch Handel sehr reich geworden. — Người Sybaris đã trở nên rất giàu nhờ thương mại.
- Du bist ja ein richtiger Feinschmecker und Sybarit. — Quả là bạn đúng là một người sành ăn và kẻ hưởng lạc.
Nghĩa khác
- ein Einwohner der unteritalienischen Stadt Sybaris
- ein Schlemmer, ein Schwelger, ein Feinschmecker